Toyota Corolla Cross
Giá chỉ từ: 820.000.000 VND
BẢNG GIÁ XE COROLLA CROSS
- Toyota Corolla Cross Xăng : 820.000.000 VNĐ
- Toyota Corolla Cross HEV : 865.000.000 VNĐ
Chi tiết sản phẩm
CÁC PHIÊN BẢN COROLLA CROSS
Xe Toyota Corolla Cross
Xe Toyota Corolla Cross
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2024: Kích thước
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.460 x 1.825 x 1.620 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | ||
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 36 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 | 1.410 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.815 | 1.850 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 | ||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2024: Động cơ và vận hành
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Động cơ | 2ZR-FE | ||
| Số xy lanh | 4 | ||
| Dung tích | 1.798 CC | ||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Công suất động cơ xăng ((Kw)hp@rpm) | (103)138/6400 | (72)97/5200 | |
| Mô-men xoắn động cơ xăng (Nm@rpm) | 172/4000 | 142/3600 | |
| Công suất động cơ điện ((kw)) | – | 53 | |
| Mô-men xoắn động cơ điện (Nm) | – | 163 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h | 6,9 giây | ||
| Loại hộp số | Số tự động vô cấp CVT | ||
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước FWD | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | ||
| Chế độ lái | Không có | Bình thường/ Mạnh mẽ/ Lái điện | |
| Phanh | Trước/ Sau | Đĩa | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với thanh cân bằng | |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Trong đô thị | 9,9 | 6,16 |
| Ngoài đô thị | 7,55 | 3,01 | |
| Kết hợp | 4,05 | 3,67 | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2024: Ngoại thất
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | ||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED | ||
| Đèn chiếu xa | LED | |||
| Đèn ban ngày | Có | |||
| Đèn sương mù | LED | |||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | LED | |||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | |||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Có | |||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |||
| Cụm đèn sau | Đèn hậu LED | Có | ||
| Đèn báo phanh | Có | |||
| Đèn báo rẽ | Có | |||
| Hệ thống gạt mưa | Trước | Tự động | ||
| Sau | Gián đoạn/Liên tục | |||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Điều chỉnh điện | Có | ||
| Gập điện | Tự động | |||
| Tự điều chỉnh khi lùi | Có | |||
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |||
| La-zăng | Hợp kim 18 inch | |||
| Kích thước lốp | 225/50R18 | |||
| Chức năng sấy kính sau | Có | |||
| Thanh đỡ nóc xe | Có | |||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2024: Nội thất
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Ghế | Chất liệu | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế | ||
| Cụm đồng hồ trung tâm | Loại đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | Không | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3 inch | ||
| Vô-lăng | Chất liệu | Da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | ||
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng | ||
| Cửa gió sau | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Số loa | 6 | ||
| Cổng kết nối USB | Có | ||
| Kết nối điện thoại thông minh không dây | Có | ||
| Kính trần toàn cảnh | Có | ||
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có | ||
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có | ||
| Khóa cửa điện, Chức năng khóa cửa từ xa | Có | ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt | ||
| Mở cốp rảnh tay | Có | ||
| Hệ thống sạc không dây | Không | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2024: Tính năng an toàn
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Hệ thống báo động | Có | Có | |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có | Có | |
| Toyota Safety Sense | Cảnh báo tiền va chạm | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có | Có | |
| Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | Có | |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Không | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có | |
| Camera toàn cảnh 360° | Có | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 6 | 8 | |
| Số lượng túi khí | 7 | 7 | |
NGOẠI THẤT
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Cụm đèn LED kiểu mới tích hợp đèn báo rẽ dạng dòng chảy
Tăng thêm sự mạnh mẽ, đường nét thể thao cho phần đầu xe.
NỘI THẤT
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Camera 360
Hỗ trợ người lái quan sát không gian xung quanh xe tránh vật cản ở các điểm mù vật lý, tăng tính an toàn khi lái.
Phanh tay điện tử
Hệ thống phanh tay điện tử và tự động giữ phanh đặt ở vị trí thuận lợi cho người lái, đảm bảo an toàn khi dừng đỗ xe ở bất cứ nơi đâu.
VẬN HÀNH
AN TOÀN
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Phát hiện các xe di chuyển đến gần trong vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.
Related products
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Xe Toyota Corolla Cross
Xe Toyota Camry
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
































