Toyota Yaris Cross
Giá chỉ từ: 650.000.000 VND
BẢNG GIÁ XE YARIS CROSS
- Yaris Cross: 650 triệu
- Yaris Cross HEV: 765 triệu
Chi tiết sản phẩm
CÁC PHIÊN BẢN YARIS CROSS
Shop
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross: Kích thước
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.310 x 1.770 x 1.615 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.620 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,2 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | 36 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 471 | 466 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.175 | 1.285 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.575 | 1.705 |
| Hệ thống treo trước/sau | Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| La-zăng | Hợp kim 18 inch | Hợp kim 18 inch |
| Kích thước lốp | 215/55R18 | |
| Phanh trước/sau | Đĩa | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross: Ngoại thất
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Đèn chiếu gần/xa | LED | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | LED | |
| Gương chiếu hậu | Gập điện tự động, tích hợp đèn chào mừng | |
| Mở cửa thông minh với cảm ứng trên tay nắm cửa phía trước | Có | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Gạt mưa | Gián đoạn | |
| Cốp điều khiển điện, tích hợp cảm biến đá cốp | Không | Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross: Nội thất và tiện nghi
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid | |
| Hệ thống ghế | Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Ghế người lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế sau | Gập 60:40 | ||
| Vô lăng | Chất liệu | Da | |
| Kiểu dáng | 3 chấu | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Tích hợp phím chức năng | Có | ||
| Lẫy chuyển số | Có | Không | |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | Có | Có | |
| Cụm đồng hồ trung tâm | Lọa đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7″ TFT | ||
| Kính trần xe toàn cảnh | Không | Tấm che nắng điều khiển điện | |
| Đèn trang trí khoang lái | Có, điều chỉnh màu sắc | ||
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Cửa gió sau | Có | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | ||
| Kết nối với điện thoại thông minh | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | ||
| Loa cao cấp | Không | Có | |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có | ||
| Cổng sạc USB phía sau | 2 USB type C | ||
| Khóa cửa điện | Có, cảm biến tốc độ | ||
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | ||
| Hệ thống sạc không dây | Có | ||
| Cốp điều khiển điện và mở cốp rảnh tay | Không | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross : Động cơ
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid | ||
| Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VEX | ||
| Số xi-lanh | 4 xi-lanh | |||
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.198 | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |||
| Loại nhiên liệu | Xăng | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | |||
| Công suất tối đa (mã lực) | 105 | 90 | ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm) | 138 | 121 | ||
| Công suất tối đa của mô-tơ điện (mã lực) | – | 79 | ||
| Mô-men xoắn cực đại của mô-tơ điện (Nm) | – | 141 | ||
| Pin | – | Lithium-ion | ||
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước FWD | |||
| Chế độ lái | Eco, Normal, Power | |||
| Hộp số | Số tự động vô cấp kép D-CVT | Số tự động vô cấp CVT | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) | Ngoài đô thị | 5,1 | 3,93 | |
| Kết hợp | 5,95 | 3,8 | ||
| Trong đô thị | 7,41 | 3,56 | ||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross : An toàn
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Cảnh báo tiền va chạm PCS | Có | |
| Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn LDA & LTA | Có | |
| Kiểm soát vận hành chân ga PMC | Có | |
| Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành FDA | Có | |
| Đèn chiếu xa tự động AHB | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động ACC | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử VSC | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Có | |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera 360 | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/ sau | Có | |
| Túi khí | 6 | |
Ngoại hình
Nhìn tổng thể, thiết kế ngoại thất của Yaris Cross tương đồng với Corolla Cross. Cụm đèn trước góc cạnh từ đèn pha cho đến đèn sương mù. Mẫu crossover cỡ B sử dụng hệ thống đèn chiếu sáng LED. Giống như đèn trước, cụm đèn hậu cùng thiết kế góc cạnh, vuốt dài sang 2 bên. Hốc bánh xe ốp nhựa hầm hố. Xe lắp vành 18 inch lớn nhất phân khúc với hai màu sơn tương phản. Toyota cung cấp 2 màu đơn sắc và 3 màu với hai tông màu cho ngoại thất.
Yaris Cross dài 4.310 mm, rộng 1.770 mm, cao 1.655 mm, tức nhỏ hơn đối thủ Hyundai Creta đôi chút, nhưng trục cơ sở của Yaris Cross đạt 2.620 mm, nhỉnh hơn mẫu xe Hàn 10 mm.
Nội thất
Không gian nội thất rộng rãi. Bảng điều khiển trung tâm hướng vào người lái. Xe trang bị ghế lái chỉnh điện, lẫy chuyển số trên vô-lăng trên bản máy xăng. Bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch. Màn hình cảm ứng giải trí 10,1 inch đặt nổi, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, sạc không dây. Phanh tay điện tử, hỗ trợ giữ phanh tự động. Hệ thống điều hòa tự động và cửa gió hàng sau.
Yaris Cross có khoang hành lý dung tích lớn 471 lít bản xăng và 466 lít bản hybrid. Ngoài ra, xe còn có các tính năng như cảm ứng trên tay nắm cửa, gập gương tự động, cốp điện và mở cốp rảnh tay.
Khung gầm – Động cơ
Yaris Cross phát triển trên nền tảng khung gầm DNGA của Daihatsu, hãng con Toyota. Những mẫu xe Toyota đã bán ở Việt Nam dùng nền tảng DNGA là Raize, Avanza, Veloz. Trong khi đó Yaris Cross ở châu Âu sử dụng khung gầm TNGA của Toyota. Khoảng sáng gầm Yaris Cross là 210 mm và bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 m, ngắn nhất phân khúc.
Bản máy xăng lắp động cơ 1.5 công suất 105 mã lực, mô-men xoắn cực đại 138 Nm. Bản hybrid kết hợp giữa máy xăng 1.5 (công suất 90 mã lực và mô-men xoắn 121 Nm) với một môtơ điện (công suất 79 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm). Cả hai cùng sử dụng hộp số CVT, riêng bản hybrid có chế độ lái thuần điện và kèm pin lithium-ion.
Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu thụ nhiên liệu trên đường hỗn hợp của Yaris Cross ở mức 5,95 lít/100 km bản máy xăng và 3,8 lít/100 km bản hybrid.
An toàn
Yaris Cross trang bị gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense như cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn, đèn pha thích ứng, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Những tính năng an toàn tiêu chuẩn khác như phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, cảm biến áp suất lốp, cảm biến lùi trước/sau và 6 túi khí.
Giá
Yaris Cross bán ra với hai lựa chọn động cơ, gồm máy xăng 1.5 và 1.5 hybird. Bản động cơ xăng giá 730-742 triệu đồng, hybrid 1.5 giá 838-850 triệu đồng (ngoại thất hai tông màu đắt hơn 12 triệu).
Related products
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Shop
Xe Toyota Camry
Shop
































